Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "duy nhất" (1)

duy nhất
phát
Tiếng Anh Danh từthe only one
Từ vựng của tôi
Cô ấy là bạn thân duy nhất của tôi ở Việt Nam
She is my only friend in Vietnam

swap_horiz Từ liên quan "duy nhất" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "duy nhất" (5)

Cô ấy là bạn thân duy nhất của tôi ở Việt Nam
She is my only friend in Vietnam
Phẫu thuật là phương pháp điều trị duy nhất.
Surgery is the only treatment method.
Kể từ năm 1994, ông là Tổng thống đầu tiên và duy nhất của Belarus.
Since 1994, he has been the first and only President of Belarus.
ghép giác mạc là phương pháp duy nhất và hiệu quả nhất giúp phục hồi thị lực.
cornea transplant is the only and most effective method to restore vision.
UNCLOS là cơ sở pháp lý duy nhất quy định toàn diện và đầy đủ về phạm vi các quyền được hưởng trên biển.
UNCLOS is the sole legal basis comprehensively and fully regulating the scope of rights enjoyed at sea.